Đang hiển thị 5 / 20 mã sản phẩm
BY-O-COAT RC 300A
Lưu biến & Chống lắng
Đặc tính vật liệu
Silica ưa nước từ trấu, diện tích bề mặt BET thấp. Kích thước hạt thông thường.
Công dụng chính
Kiểm soát độ nhớt và độ chảy; hỗ trợ chống lắng, chống chảy xệ, tăng độ cứng màng và khả năng chống ăn mòn.
Ứng dụng
Sơn công nghiệp, sơn gỗ, sơn bột và sơn nhựa.
Yêu cầu TDS / SDS→
BY-O-COAT RC 300S
Lưu biến & Chống lắng
Đặc tính vật liệu
Silica ưa nước, BET thấp, kích thước hạt nhỏ.
Công dụng chính
Kiểm soát lưu biến và chống lắng.
Ứng dụng
Công thức sơn cần kiểm soát lưu biến và chống lắng.
Yêu cầu TDS / SDS→
BY-O-COAT RC 600A
Lưu biến & Chống lắng
Đặc tính vật liệu
Silica kết tủa ưa nước, BET cao.
Công dụng chính
Kiểm soát lưu biến và chống lắng; kích thước hạt thông thường.
Ứng dụng
Công thức sơn cần kiểm soát lưu biến và chống lắng.
Yêu cầu TDS / SDS→
BY-O-COAT RC 300
Lưu biến & Chống lắng
Đặc tính vật liệu
Silica kết tủa ưa nước, BET trung bình. Mã cũ: HI.PC.0112.
Công dụng chính
Kiểm soát lưu biến và chống lắng.
Ứng dụng
Công thức sơn cần kiểm soát lưu biến và chống lắng.
Yêu cầu TDS / SDS→
BY-O-COAT CO 4KS
Lưu biến & Chống lắng
Đặc tính vật liệu
Silica dạng keo cho công thức hệ dung môi.
Công dụng chính
Kiểm soát lưu biến và chống lắng; kích thước hạt thông thường.
Ứng dụng
Sơn và chất phủ hệ dung môi.
Yêu cầu TDS / SDS→
BY-O-COAT MT 600S
Tạo mờ & Bề mặt mịn
Đặc tính vật liệu
Silica từ trấu xử lý sáp, dùng tạo mờ. Mã cũ: HO.PC.1099.
Công dụng chính
Kiểm soát độ bóng, làm mịn bề mặt, tăng kháng xước; dễ phân tán và hỗ trợ giảm lắng.
Ứng dụng
Sơn công nghiệp, sơn gỗ, sơn ô tô và sơn nhựa.
Yêu cầu TDS / SDS→
BY-O-COAT MT 410
Tạo mờ & Đồng đều bề mặt
Đặc tính vật liệu
Silica xử lý sáp, BET cao, kích thước hạt nhỏ.
Công dụng chính
Tăng hiệu quả tạo mờ và độ đồng đều bề mặt.
Ứng dụng
Sơn và chất phủ tạo mờ, độ bóng thấp.
Yêu cầu TDS / SDS→
BY-O-COAT MT 610
Tạo mờ & Đồng đều bề mặt
Đặc tính vật liệu
Silica xử lý sáp, BET cao, kích thước hạt nhỏ.
Công dụng chính
Tăng hiệu quả tạo mờ và độ đồng đều bề mặt.
Ứng dụng
Sơn và chất phủ tạo mờ, độ bóng thấp.
Yêu cầu TDS / SDS→
BY-O-COAT MM 560
Tạo mờ & Đồng đều bề mặt
Đặc tính vật liệu
Silica kết tủa ưa nước chưa xử lý bề mặt, BET cao, kích thước hạt nhỏ.
Công dụng chính
Tạo mờ hiệu quả cao và đồng đều bề mặt.
Ứng dụng
Sơn và chất phủ tạo mờ, độ bóng thấp.
Yêu cầu TDS / SDS→
BY-O-COAT MM 670
Tạo mờ & Đồng đều bề mặt
Đặc tính vật liệu
Silica kết tủa ưa nước chưa xử lý bề mặt, BET cao, kích thước hạt nhỏ.
Công dụng chính
Tạo mờ hiệu quả cao và đồng đều bề mặt.
Ứng dụng
Sơn và chất phủ tạo mờ, độ bóng thấp.
Yêu cầu TDS / SDS→
BY-O-COAT MM 680
Tạo mờ & Độ trong
Đặc tính vật liệu
Silica kết tủa ưa nước chưa xử lý bề mặt, BET cao, kích thước hạt nhỏ. Mã cũ: HI.PC.0202-M1.
Công dụng chính
Kết hợp tạo mờ, độ trong, bề mặt mịn và kháng xước; hỗ trợ giữ màu trên nền tối.
Ứng dụng
Sơn công nghiệp, sơn gỗ, sơn ô tô và sơn nhựa.
Yêu cầu TDS / SDS→
BY-O-COAT MM 980
Tạo mờ & Đồng đều bề mặt
Đặc tính vật liệu
Silica kết tủa ưa nước chưa xử lý bề mặt, BET cao, kích thước hạt nhỏ.
Công dụng chính
Tạo mờ hiệu quả cao và đồng đều bề mặt.
Ứng dụng
Sơn và chất phủ tạo mờ, độ bóng thấp.
Yêu cầu TDS / SDS→
Bảo vệ bề mặt
7 mã sản phẩm
BY-O-COAT CI 5PW
Độ cứng & Kháng xước
Đặc tính vật liệu
Nano silica dạng keo từ trấu cho hệ nước và hệ dung môi.
Công dụng chính
Tăng độ cứng bề mặt, kháng xước và độ bền màng, đồng thời duy trì độ trong. Hỗ trợ kháng nước và chống bám bẩn. Hỗ trợ kháng mài mòn.
Ứng dụng
Sơn tường, sơn gỗ, sơn ô tô và sơn nhựa.
Yêu cầu TDS / SDS→
BY-O-COAT CS 30W
Kháng xước & Mài mòn
Đặc tính vật liệu
Nano silica dạng keo
Công dụng chính
Kháng xước & Mài mòn
Ứng dụng
Màng sơn cần khả năng kháng xước và mài mòn.
Yêu cầu TDS / SDS→
BY-O-COAT HO 300PD
Kháng nước & Độ bền
Đặc tính vật liệu
Silica kỵ nước từ trấu, xử lý PDMS. Mã cũ: HO.PC.2499.
Công dụng chính
Tăng kháng nước, kháng xước và chống ăn mòn; hỗ trợ kiểm soát lưu biến, chống lắng và chống chảy xệ.
Ứng dụng
Sơn hàng hải, sơn gỗ, sơn ô tô và sơn công nghiệp.
Yêu cầu TDS / SDS→
BY-O-COAT OC 3KW
Kháng dầu & Kháng nước
Đặc tính vật liệu
Silica dạng keo kỵ dầu cho công thức hệ nước.
Công dụng chính
Kháng dầu, kháng nước, hỗ trợ tự làm sạch và chịu thời tiết.
Ứng dụng
Lớp phủ hệ nước hỗ trợ tự làm sạch và chịu thời tiết.
Yêu cầu TDS / SDS→
BY-O-COAT OC 3KS
Kháng dầu & Kháng nước
Đặc tính vật liệu
Silica dạng keo kỵ dầu cho công thức hệ dung môi.
Công dụng chính
Kháng dầu, kháng nước, hỗ trợ tự làm sạch và chịu thời tiết.
Ứng dụng
Lớp phủ hệ dung môi hỗ trợ tự làm sạch và chịu thời tiết.
Yêu cầu TDS / SDS→
BY-O-COAT AC 99
Bảo vệ kháng vi sinh
Đặc tính vật liệu
Silica nanocomposite kháng khuẩn (CuSiO₂).
Công dụng chính
Hỗ trợ bảo vệ kháng vi sinh lâu dài với cơ chế giải phóng hoạt chất có kiểm soát.
Ứng dụng
Lớp phủ cần kiểm soát vi sinh.
Yêu cầu TDS / SDS→
BY-O-COAT AC 99X5
Kiểm soát vi sinh cho lớp phủ
Đặc tính vật liệu
Silica nanocomposite kháng khuẩn (CuSiO₂, 5X).
Công dụng chính
Bảo vệ kháng vi sinh trong công thức chống bám bẩn sinh học.
Ứng dụng
Công thức sơn chống bám bẩn sinh học.
Yêu cầu TDS / SDS→
BY-O-COAT TI 650
Cách nhiệt
Đặc tính vật liệu
Silica kết tủa ưa nước từ trấu, BET cao.
Công dụng chính
Dùng cho sơn chống cháy và cách nhiệt; hỗ trợ giảm truyền nhiệt và phản xạ nhiệt.
Ứng dụng
Lớp phủ kính, kim loại phản xạ nhiệt, sơn tường và sơn cách nhiệt.
Yêu cầu TDS / SDS→
Lựa chọn mã phụ thuộc hệ nhựa, liều dùng, nền phủ và mục tiêu hiệu năng. Liên hệ đội kỹ thuật để được tư vấn.
Bề mặt ứng dụng
Tối ưu cho bề mặt thực tế.Tối ưu cho
bề mặt thực tế.
Tìm hiểu các thành phần cơ bản của sơn và chất phủ